nuts and bolts

nuts and bolts

A mechanic explains the nuts and bolts of engine repair to an apprentice.

Định nghĩa

Danh từ (không đếm được, thường dùngsố nhiều): Các chi tiết thực tế, cơ bản thiết thực về cách thức hoạt động hoặc cách hoàn thành một việc đó. "Nuts and bolts" ám chỉ những phần cụ thể, kỹ thuật, thường nhàm chán nhưng cần thiết để một hệ thống, dự án, hoặc kế hoạch vận hành trơn tru.

dụ sử dụng
  • (Trước khi có thể khởi động dự án, chúng ta cần hiểu các chi tiết thực tế của phần mềm.)
  • ( ấy chuyên gia về các chi tiết cơ bản của việc sửa chữa động cơ ô tô.)
  • (Người quản lý tập trung vào bức tranh tổng thể, trong khi nhóm xử lý các chi tiết thực tế của hoạt động hàng ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to get down to the nuts and bolts": bắt đầu tập trung vào các chi tiết thực tế cụ thể sau khi đã hiểu khái niệm chung.
    • After the brainstorming session, we got down to the nuts and bolts of the marketing plan. (Sau buổi động não, chúng tôi bắt đầu tập trung vào các chi tiết thực tế của kế hoạch tiếp thị.)
  • "the nuts and bolts of something": nhấn mạnh các khía cạnh kỹ thuật, vận hành của một lĩnh vực.
    • Learning the nuts and bolts of accounting is essential for a career in finance. (Học các chi tiết thực tế của kế toán điều cần thiết cho sự nghiệp trong lĩnh vực tài chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Nuts-and-bolts (tính từ): mang tính thực tế, cơ bản, kỹ thuật.
    • We need a nuts-and-bolts approach to solve this problem. (Chúng ta cần một cách tiếp cận thực tế để giải quyết vấn đề này.)
Từ đồng nghĩa
  • Basics: những điều cơ bản, nền tảng.
  • Fundamentals: các nguyên tắc cơ bản.
  • Practicalities: các khía cạnh thực tế.
  • Mechanics: chế hoạt động, chi tiết kỹ thuật.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến cụm từ này.
Thành ngữ liên quan
  • Get down to brass tacks: bắt đầu thảo luận hoặc giải quyết các chi tiết thực tế, cụ thể (tương tự "get down to the nuts and bolts").
    • Let's stop talking in generalities and get down to brass tacks. (Hãy ngừng nói chung chung bắt đầu vào các chi tiết thực tế.)